resilient là gì?

/rɪˈzɪliənt/Tính từ

resilient nghĩa là kiên cường bất khuất có khả năng phục hồi nhanh

Hình minh họa từ resilient - kiên cường bất khuất có khả năng phục hồi nhanh

Ví dụ với resilient

  • She is very resilient and never gives up easily.

    Cô ấy rất kiên cường và không bao giờ bỏ cuộc dễ dàng.

  • A1She is very resilient and never gives up easily.

    Cô ấy rất kiên cường và không bao giờ bỏ cuộc dễ dàng.

  • B1Children raised in supportive communities prove remarkably resilient when confronting unexpected hardships.

    Trẻ em lớn lên trong các cộng đồng hỗ trợ tỏ ra kiên cường đáng kể khi đối mặt với những khó khăn bất ngờ.

  • B2Neuroplastic adaptation in the hippocampus fosters resilient stress-coping mechanisms during chronic adversity.

    Sự thích ứng dẻo dai của thần kinh trong vùng hải mã nuôi dưỡng các cơ chế đối phó với căng thẳng kiên cường trong nghịch cảnh mãn tính.

Cụm từ thường đi với resilient

  • resilient spirit: tinh thần kiên cường
  • resilient economy: nền kinh tế vững vàng phục hồi nhanh

Từ đồng nghĩa

  • tough: bền bỉ kiên cường

Từ trái nghĩa

  • fragile: dễ vỡ mỏng manh

Mẹo ghi nhớ

Resilient người hay vật bị uốn cong nhưng bật dậy ngay lập tức kiên cường.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →