benevolent là gì?

/bəˈnevələnt/Tính từ

benevolent nghĩa là nhân từ nhân ái độ lượng

Hình minh họa từ benevolent - nhân từ nhân ái độ lượng

Ví dụ với benevolent

  • The benevolent old man donated his fortune to local orphanages.

    Người đàn ông nhân từ đã quyên góp toàn bộ tài sản của mình cho các trại trẻ mồ côi địa phương.

  • A1The benevolent old man donated his fortune to local orphanages.

    Người đàn ông nhân từ đã quyên góp toàn bộ tài sản của mình cho các trại trẻ mồ côi địa phương.

  • B1A benevolent leader inspires organizational loyalty by prioritizing employee well-being over ruthless profitability.

    Một nhà lãnh đạo nhân từ truyền cảm hứng cho sự trung thành của tổ chức bằng cách ưu tiên hạnh phúc của nhân viên hơn là lợi nhuận tàn nhẫn.

  • B2Philosophers since the Enlightenment have posited that benevolent governance legitimacy derives from promoting the greatest happiness for the greatest number.

    Các triết gia từ thời Khai sáng đã thừa nhận rằng tính hợp pháp của nền quản trị nhân từ bắt nguồn từ việc thúc đẩy hạnh phúc lớn nhất cho số lượng người lớn nhất.

Cụm từ thường đi với benevolent

  • benevolent smile: nụ cười nhân hậu ấm áp
  • benevolent donor: nhà hảo tâm nhân từ

Từ đồng nghĩa

  • kind-hearted: nhân hậu

Từ trái nghĩa

  • malevolent: ác tâm hiểm độc

Mẹo ghi nhớ

Bene (tốt đẹp) + vol (ý muốn) = người luôn có tấm lòng thiện lương mong điều tốt lành cho mọi người.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →