cynical là gì?

/ˈsɪnɪkl/Tính từ

cynical nghĩa là hoài nghi cay độc không tin vào lòng tốt

Hình minh họa từ cynical - hoài nghi cay độc không tin vào lòng tốt

Ví dụ với cynical

  • Don't be so cynical; some people truly want to help.

    Đừng hoài nghi cay độc như vậy; một số người thực sự muốn giúp đỡ mà.

  • A1Don't be so cynical; some people truly want to help.

    Đừng hoài nghi cay độc như vậy; một số người thực sự muốn giúp đỡ mà.

  • B1Years of unfulfilled election pledges left citizens deeply cynical regarding public institutions.

    Nhiều năm những lời hứa bầu cử không được thực hiện đã khiến người dân vô cùng hoài nghi cay đắng về các thể chế công cộng.

  • B2Psychological research warns that cultivating an intensely cynical worldview elevates systemic cortisol levels, heightening long-term cardiovascular mortality risks.

    Nghiên cứu tâm lý cảnh báo rằng việc nuôi dưỡng một thế giới quan hoài nghi cay độc làm tăng nồng độ cortisol toàn thân, làm tăng nguy cơ tử vong do tim mạch về lâu dài.

Cụm từ thường đi với cynical

  • cynical attitude: thái độ hoài nghi bi quan
  • cynical about politics: hoài nghi cay độc về chính trị

Từ đồng nghĩa

  • distrustful: ngờ vực

Từ trái nghĩa

  • trusting: tin tưởng ngây thơ

Mẹo ghi nhớ

Cynic luôn cho rằng mọi người làm việc tốt chỉ vì vụ lợi cá nhân hám danh.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →