cynical là gì?
cynical nghĩa là hoài nghi cay độc không tin vào lòng tốt

Ví dụ với cynical
Don't be so cynical; some people truly want to help.
Đừng hoài nghi cay độc như vậy; một số người thực sự muốn giúp đỡ mà.
A1Don't be so cynical; some people truly want to help.
Đừng hoài nghi cay độc như vậy; một số người thực sự muốn giúp đỡ mà.
B1Years of unfulfilled election pledges left citizens deeply cynical regarding public institutions.
Nhiều năm những lời hứa bầu cử không được thực hiện đã khiến người dân vô cùng hoài nghi cay đắng về các thể chế công cộng.
B2Psychological research warns that cultivating an intensely cynical worldview elevates systemic cortisol levels, heightening long-term cardiovascular mortality risks.
Nghiên cứu tâm lý cảnh báo rằng việc nuôi dưỡng một thế giới quan hoài nghi cay độc làm tăng nồng độ cortisol toàn thân, làm tăng nguy cơ tử vong do tim mạch về lâu dài.
Cụm từ thường đi với cynical
- cynical attitude: thái độ hoài nghi bi quan
- cynical about politics: hoài nghi cay độc về chính trị
Từ đồng nghĩa
- distrustful: ngờ vực
Từ trái nghĩa
- trusting: tin tưởng ngây thơ
Mẹo ghi nhớ
Cynic luôn cho rằng mọi người làm việc tốt chỉ vì vụ lợi cá nhân hám danh.
Từ vựng khác chủ đề Tính cách
- pragmatic thực dụng thực tế hướng đến hiệu quả
- empathetic biết thấu cảm lắng nghe
- spontaneous ngẫu hứng tự nhiên bộc phát
- versatile đa tài đa năng linh hoạt
- tactful khéo léo tế nhị trong ứng xử
- conscientious tận tụy chu đáo có trách nhiệm
- dependable đáng tin cậy vững chãi
- gregarious thích giao thiệp hòa đồng vui vẻ
- persistent kiên trì bền bỉ không bỏ cuộc
- zealous hăng say sốt sắng nhiệt huyết
- serendipity sự tình cờ may mắn kỳ diệu
- nostalgia nỗi hoài niệm ký ức xưa