pragmatic là gì?
pragmatic nghĩa là thực dụng thực tế hướng đến hiệu quả

Ví dụ với pragmatic
We need a pragmatic plan to solve this traffic problem quickly.
Chúng ta cần một kế hoạch thực tế để giải quyết vấn đề giao thông này một cách nhanh chóng.
A1We need a pragmatic plan to solve this traffic problem quickly.
Chúng ta cần một kế hoạch thực tế để giải quyết vấn đề giao thông này một cách nhanh chóng.
B1The diplomat favored pragmatic compromises over rigid ideological purity during difficult border negotiations.
Nhà ngoại giao ủng hộ các thỏa hiệp thực tế hơn là sự thuần khiết về hệ tư tưởng cứng nhắc trong các cuộc đàm phán biên giới khó khăn.
B2Engineering project managers adopt pragmatic agile frameworks, iteratively deploying minimum viable features while accommodating emergent real-world deployment constraints.
Các nhà quản lý dự án kỹ thuật áp dụng các khuôn khổ linh hoạt thực tế, liên tục triển khai các tính năng khả thi tối thiểu trong khi thích ứng với các hạn chế triển khai trong thế giới thực mới xuất hiện.
Cụm từ thường đi với pragmatic
- pragmatic solution: giải pháp thực tế hiệu quả
- pragmatic approach: cách tiếp cận thực dụng khôn ngoan
Từ đồng nghĩa
- practical: thiết thực
Từ trái nghĩa
- idealistic: duy tâm viển vông
Mẹo ghi nhớ
Pragmatic không bàn lý thuyết suông mà tập trung vào hành động thực tế đem lại kết quả cụ thể.
Từ vựng khác chủ đề Tính cách
- empathetic biết thấu cảm lắng nghe
- spontaneous ngẫu hứng tự nhiên bộc phát
- versatile đa tài đa năng linh hoạt
- tactful khéo léo tế nhị trong ứng xử
- conscientious tận tụy chu đáo có trách nhiệm
- dependable đáng tin cậy vững chãi
- gregarious thích giao thiệp hòa đồng vui vẻ
- persistent kiên trì bền bỉ không bỏ cuộc
- zealous hăng say sốt sắng nhiệt huyết
- serendipity sự tình cờ may mắn kỳ diệu
- nostalgia nỗi hoài niệm ký ức xưa
- eloquence tài hùng biện ăn nói lưu loát