Overcast là gì?
Overcast nghĩa là Trời u ám, xám xịt nhiều mây

Ví dụ với Overcast
The sky remained dark and overcast all afternoon, with threat of imminent rain.
Bầu trời u ám xám xịt suốt cả buổi chiều với nguy cơ mưa sắp ập tới
A1Even though it is overcast today, it is still very warm outside.
Mặc dù hôm nay trời u ám, bên ngoài vẫn rất ấm áp.
B1Professional photographers prefer diffused lighting created by uniform overcast skies for portraiture.
Các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp thích ánh sáng khuếch tán tạo ra bởi bầu trời u ám đồng đều cho các bức ảnh chân dung.
B2Persistent low overcast stratus clouds suppressed diurnal temperature variation across the coastal basin.
Các đám mây tầng thấp u ám kéo dài đã triệt tiêu sự biến thiên nhiệt độ ngày đêm trên khắp lưu vực ven biển.
Cụm từ thường đi với Overcast
- overcast sky: bầu trời u ám nhiều mây
- dull and overcast: ảm đạm và xám xịt
- remain overcast: tiếp tục u ám
Từ đồng nghĩa
- cloudy: nhiều mây
- gloomy: ảm đạm
- leaden: xám như chì
Mẹo ghi nhớ
Ô vờ cát (Overcast) - trời phủ mây xám xịt như có lớp cát che khuất mặt trời.
Từ vựng khác chủ đề Thời tiết
- Monsoon Gió mùa, mùa mưa bão nhiệt đới
- scorching nóng như thiêu như đốt
- hazy mờ sương bụi / mù mịt
- squall cơn dông tố giật mạnh
- mild ôn hòa ấm áp dịu
- gusty gió giật từng cơn
- balmy ấm áp dễ chịu
- whirlwind cơn lốc xoáy nhỏ
- deluge trận mưa đại hồng thủy
- blustery gió thổi ào ào từng cơn
- cloudburst trận mưa rào dữ dội như trút nước
- subzero dưới 0 độ âm hàn buốt giá