blustery là gì?

/ˈblʌstəri/Tính từ

blustery nghĩa là gió thổi ào ào từng cơn

Hình minh họa từ blustery - gió thổi ào ào từng cơn

Ví dụ với blustery

  • Put on your warm scarf for this blustery morning.

    Hãy quàng chiếc khăn ấm của bạn cho buổi sáng đầy gió ào ào này nhé.

  • A1Put on your warm scarf for this blustery morning.

    Hãy quàng chiếc khăn ấm của bạn cho buổi sáng đầy gió ào ào này nhé.

  • B1Walking along the pier proved difficult against the cold, blustery maritime gales.

    Đi bộ dọc theo cầu tàu tỏ ra khó khăn trước những cơn gió biển lạnh giá, thổi ào ào.

  • B2A rapid barometric gradient behind the passing polar front ushered in blustery, gale-force squalls across coastal districts.

    Độ dốc khí áp nhanh phía sau khối khí cực đang di chuyển đã mang đến những cơn dông gió giật ào ào cấp bão khắp các quận ven biển.

Cụm từ thường đi với blustery

  • blustery autumn day: ngày mùa thu gió thổi ào ào
  • blustery winds: những cơn gió giật ào ào

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

  • calm: lặng gió

Mẹo ghi nhớ

Blustery gió thổi ào ào cuốn tung lá vàng bay rào rào trên phố.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →