blustery là gì?
blustery nghĩa là gió thổi ào ào từng cơn

Ví dụ với blustery
Put on your warm scarf for this blustery morning.
Hãy quàng chiếc khăn ấm của bạn cho buổi sáng đầy gió ào ào này nhé.
A1Put on your warm scarf for this blustery morning.
Hãy quàng chiếc khăn ấm của bạn cho buổi sáng đầy gió ào ào này nhé.
B1Walking along the pier proved difficult against the cold, blustery maritime gales.
Đi bộ dọc theo cầu tàu tỏ ra khó khăn trước những cơn gió biển lạnh giá, thổi ào ào.
B2A rapid barometric gradient behind the passing polar front ushered in blustery, gale-force squalls across coastal districts.
Độ dốc khí áp nhanh phía sau khối khí cực đang di chuyển đã mang đến những cơn dông gió giật ào ào cấp bão khắp các quận ven biển.
Cụm từ thường đi với blustery
- blustery autumn day: ngày mùa thu gió thổi ào ào
- blustery winds: những cơn gió giật ào ào
Từ đồng nghĩa
- windy: lộng gió
Từ trái nghĩa
- calm: lặng gió
Mẹo ghi nhớ
Blustery gió thổi ào ào cuốn tung lá vàng bay rào rào trên phố.
Từ vựng khác chủ đề Thời tiết
- cloudburst trận mưa rào dữ dội như trút nước
- subzero dưới 0 độ âm hàn buốt giá
- slush tuyết tan nhão lầy lội
- thaw sự tan băng / thời tiết ấm lên tan giá rét
- flurry cơn gió tuyết thoảng qua
- hailstorm trận mưa đá dồn dập
- frosty giá rét phủ sương muối
- barometer khí áp kế đo thời tiết
- sweltering nóng nực oi bức ngột ngạt
- precipitation lượng mưa kết tủa nước
- condensation sự ngưng tụ hơi nước
- rainbow cầu vồng bảy sắc sau mưa