subzero là gì?
subzero nghĩa là dưới 0 độ âm hàn buốt giá

Ví dụ với subzero
Subzero weather froze the water pipes outside the house.
Thời tiết dưới 0 độ đã làm đóng băng các đường ống nước bên ngoài ngôi nhà.
A1Subzero weather froze the water pipes outside the house.
Thời tiết dưới 0 độ đã làm đóng băng các đường ống nước bên ngoài ngôi nhà.
B1Vehicles required block heaters and special winter lubricants to start reliably in subzero conditions.
Các phương tiện cần có máy sưởi khối động cơ và chất bôi trơn mùa đông đặc biệt để khởi động đáng tin cậy trong điều kiện dưới 0 độ.
B2Prolonged exposure to ambient subzero environments triggers cutaneous peripheral vasoconstriction, diverting cardiac perfusion inward to maintain thoracic core temperatures.
Tiếp xúc kéo dài với môi trường dưới 0 độ xung quanh kích hoạt sự co mạch ngoại vi ở da, chuyển hướng tưới máu tim vào bên trong để duy trì nhiệt độ cốt lõi lồng ngực.
Cụm từ thường đi với subzero
- subzero temperatures: nhiệt độ âm dưới 0 độ C
- subzero chill: cái lạnh dưới 0 độ
Từ đồng nghĩa
- freezing: đóng băng
Từ trái nghĩa
- boiling: nóng sôi
Mẹo ghi nhớ
Sub (dưới) + zero (số 0) = nhiệt độ âm rét buốt cắt da cắt thịt.
Từ vựng khác chủ đề Thời tiết
- slush tuyết tan nhão lầy lội
- thaw sự tan băng / thời tiết ấm lên tan giá rét
- flurry cơn gió tuyết thoảng qua
- hailstorm trận mưa đá dồn dập
- frosty giá rét phủ sương muối
- barometer khí áp kế đo thời tiết
- sweltering nóng nực oi bức ngột ngạt
- precipitation lượng mưa kết tủa nước
- condensation sự ngưng tụ hơi nước
- rainbow cầu vồng bảy sắc sau mưa
- hailstone hạt mưa đá rơi từ bầu trời
- temperate khí hậu ôn hòa dễ chịu mát mẻ