subzero là gì?

/ˌsʌbˈzɪərəʊ/Tính từ

subzero nghĩa là dưới 0 độ âm hàn buốt giá

Hình minh họa từ subzero - dưới 0 độ âm hàn buốt giá

Ví dụ với subzero

  • Subzero weather froze the water pipes outside the house.

    Thời tiết dưới 0 độ đã làm đóng băng các đường ống nước bên ngoài ngôi nhà.

  • A1Subzero weather froze the water pipes outside the house.

    Thời tiết dưới 0 độ đã làm đóng băng các đường ống nước bên ngoài ngôi nhà.

  • B1Vehicles required block heaters and special winter lubricants to start reliably in subzero conditions.

    Các phương tiện cần có máy sưởi khối động cơ và chất bôi trơn mùa đông đặc biệt để khởi động đáng tin cậy trong điều kiện dưới 0 độ.

  • B2Prolonged exposure to ambient subzero environments triggers cutaneous peripheral vasoconstriction, diverting cardiac perfusion inward to maintain thoracic core temperatures.

    Tiếp xúc kéo dài với môi trường dưới 0 độ xung quanh kích hoạt sự co mạch ngoại vi ở da, chuyển hướng tưới máu tim vào bên trong để duy trì nhiệt độ cốt lõi lồng ngực.

Cụm từ thường đi với subzero

  • subzero temperatures: nhiệt độ âm dưới 0 độ C
  • subzero chill: cái lạnh dưới 0 độ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

  • boiling: nóng sôi

Mẹo ghi nhớ

Sub (dưới) + zero (số 0) = nhiệt độ âm rét buốt cắt da cắt thịt.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →