condensation là gì?

/ˌkɒndenˈseɪʃn/n.

condensation nghĩa là sự ngưng tụ hơi nước

Hình minh họa từ condensation - sự ngưng tụ hơi nước

Ví dụ với condensation

  • We can see a condensation here.

    Chúng ta có thể thấy một sự ngưng tụ hơi nước ở đây.

  • A1We can see a condensation here.

    Chúng ta có thể thấy một sự ngưng tụ hơi nước ở đây.

  • B1Understanding the role of condensation is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự ngưng tụ hơi nước là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how condensation influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự ngưng tụ hơi nước ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với condensation

  • common condensation: sự ngưng tụ hơi nước phổ biến
  • essential condensation: sự ngưng tụ hơi nước thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • dew formation: sự đọng giọt

Mẹo ghi nhớ

Hơi nước condensation đọng thành những giọt nước long lanh trên mặt kính.

Từ vựng khác chủ đề Thời tiết

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Thời tiết →