Swimming là gì?

/ˈswɪmɪŋ/n.

Swimming nghĩa là Môn bơi lội

Hình minh họa từ Swimming - Môn bơi lội

Ví dụ với Swimming

  • Swimming is a good way to burn fat and keep fit.

    Bơi lội là một cách rất tốt để đốt cháy mỡ thừa và giữ vóc dáng

  • A1Swimming in cold water feels very refreshing on hot summer afternoons.

    Bơi lội trong làn nước mát mang lại cảm giác rất sảng khoái vào những buổi chiều hè oi ả.

  • B1Swimming offers an exceptional full-body cardiovascular workout without straining fragile knee joints.

    Bơi lội mang lại bài tập tim mạch toàn thân tuyệt vời mà không làm căng thẳng các khớp gối mỏng manh.

  • B2Competitive swimming routines alternate aerobic interval intervals with stroke biomechanical refinements.

    Giáo án bơi lội thi đấu xen kẽ giữa các khoảng bài tập yếm khí và tinh chỉnh cơ sinh học kiểu bơi.

Cụm từ thường đi với Swimming

  • swimming pool: hồ bơi, bể bơi
  • go swimming: đi bơi
  • competitive swimming: bơi lội thi đấu

Từ đồng nghĩa

  • aquatic sport: thể thao dưới nước

Mẹo ghi nhớ

Suối mát mình (Swimming) cùng nhau bơi lội thỏa thích xua tan cái nóng.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →