Table tennis là gì?
Table tennis nghĩa là Bóng bàn

Ví dụ với Table tennis
Table tennis is a lightning-fast sport requiring razor-sharp reflexes and spin mastery.
Bóng bàn là môn thể thao nhanh như chớp đòi hỏi phản xạ sắc bén và làm chủ các kỹ thuật xoáy bóng
A1We often play table tennis in the recreation room during lunch break.
Chúng tôi thường chơi bóng bàn trong phòng giải trí vào giờ nghỉ trưa.
B1Top table tennis players impart heavy topspin on light hollow celluloid balls to dip them over the net.
Các tay vợt bóng bàn hàng đầu tạo độ xoáy lên mạnh mẽ cho quả bóng xen-lu-lô rỗng nhẹ để cắm bóng qua lưới.
B2Magnus effect aerodynamic deviations determine trajectory curvature when spinning table tennis balls traverse short table distances.
Sự sai lệch khí động học do hiệu ứng Magnus quyết định độ cong quỹ đạo khi quả bóng bàn xoáy vượt qua khoảng cách bàn ngắn.
Cụm từ thường đi với Table tennis
- play table tennis: chơi bóng bàn
- table tennis bat / paddle: vợt bóng bàn
- table tennis tournament: giải đấu bóng bàn
Từ đồng nghĩa
- ping pong: bóng bàn (tên phổ biến)
Mẹo ghi nhớ
Tây bồ ten nít (Table tennis) - hai tay vợt đánh bóng bàn thoăn thoắt trên mặt bàn gỗ.
Từ vựng khác chủ đề Thể thao
- Cycling Môn đạp xe, đua xe đạp
- Boxing Môn quyền anh, đấm bốc
- Wrestling Môn đấu vật
- marathon cuộc chạy đua ma-ra-tông
- weightlifting môn cử tạ
- triathlon cuộc thi ba môn phối hợp
- goalkeeper thủ môn bắt bóng
- trophy chiếc cúp vô địch / phần thưởng chiến thắng
- aerobics thể dục nhịp điệu rèn luyện thể lực
- biathlon hai môn phối hợp trượt tuyết bắn súng
- bobsled xe trượt tuyết rãnh băng bobsled
- bodybuilding môn thể hình xây dựng cơ bắp