Wrestling là gì?

/ˈreslɪŋ/Danh từ

Wrestling nghĩa là Môn đấu vật

Hình minh họa từ Wrestling - Môn đấu vật

Ví dụ với Wrestling

  • Wrestling pits two competitors in tests of raw physical leverage, grappling holds, and balance.

    Đấu vật đưa hai đối thủ vào các bài kiểm tra đòn bẩy thể chất, kỹ thuật giữ khóa và sự thăng bằng

  • A1Village festivals in Vietnam traditionally celebrate exciting spring wrestling matches.

    Các lễ hội làng ở Việt Nam theo truyền thống thường tổ chức các trận đấu vật mùa xuân sôi động.

  • B1Wrestling develops formidable core leverage and proprioceptive balance superior to most team sports.

    Đấu vật phát triển lực bẩy cơ cốt lõi ghê gớm và sự thăng bằng cảm thụ bản thể vượt trội hơn hầu hết các môn thể thao đồng đội.

  • B2Olympic freestyle wrestling rules reward rapid takedowns and near-fall pinning maneuvers on the mat perimeter.

    Luật đấu vật tự do Olympic chấm điểm cao cho các pha quật ngã thần tốc và các động tác đè ghim sát sàn gần rìa thảm.

Cụm từ thường đi với Wrestling

  • freestyle wrestling: đấu vật tự do
  • Greco-Roman wrestling: đấu vật cổ điển Hy Lạp - La Mã
  • wrestling mat: thảm đấu vật

Từ đồng nghĩa

  • grappling: môn vật khóa siết
  • combat grapple: đấu vật cận chiến

Mẹo ghi nhớ

Rét sờ linh (Wrestling) - dù trời rét buốt các đô vật vẫn cởi trần tỉ thí trên thảm sới vật.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →