Wrestling là gì?
Wrestling nghĩa là Môn đấu vật

Ví dụ với Wrestling
Wrestling pits two competitors in tests of raw physical leverage, grappling holds, and balance.
Đấu vật đưa hai đối thủ vào các bài kiểm tra đòn bẩy thể chất, kỹ thuật giữ khóa và sự thăng bằng
A1Village festivals in Vietnam traditionally celebrate exciting spring wrestling matches.
Các lễ hội làng ở Việt Nam theo truyền thống thường tổ chức các trận đấu vật mùa xuân sôi động.
B1Wrestling develops formidable core leverage and proprioceptive balance superior to most team sports.
Đấu vật phát triển lực bẩy cơ cốt lõi ghê gớm và sự thăng bằng cảm thụ bản thể vượt trội hơn hầu hết các môn thể thao đồng đội.
B2Olympic freestyle wrestling rules reward rapid takedowns and near-fall pinning maneuvers on the mat perimeter.
Luật đấu vật tự do Olympic chấm điểm cao cho các pha quật ngã thần tốc và các động tác đè ghim sát sàn gần rìa thảm.
Cụm từ thường đi với Wrestling
- freestyle wrestling: đấu vật tự do
- Greco-Roman wrestling: đấu vật cổ điển Hy Lạp - La Mã
- wrestling mat: thảm đấu vật
Từ đồng nghĩa
- grappling: môn vật khóa siết
- combat grapple: đấu vật cận chiến
Mẹo ghi nhớ
Rét sờ linh (Wrestling) - dù trời rét buốt các đô vật vẫn cởi trần tỉ thí trên thảm sới vật.
Từ vựng khác chủ đề Thể thao
- marathon cuộc chạy đua ma-ra-tông
- weightlifting môn cử tạ
- triathlon cuộc thi ba môn phối hợp
- goalkeeper thủ môn bắt bóng
- trophy chiếc cúp vô địch / phần thưởng chiến thắng
- aerobics thể dục nhịp điệu rèn luyện thể lực
- biathlon hai môn phối hợp trượt tuyết bắn súng
- bobsled xe trượt tuyết rãnh băng bobsled
- bodybuilding môn thể hình xây dựng cơ bắp
- bouldering môn leo núi đá khối thấp không dây
- calisthenics thể dục đường phố dùng trọng lượng cơ thể
- curling môn trượt bi đá trên băng curling