weightlifting là gì?

/ˈweɪtlɪftɪŋ/Danh từ

weightlifting nghĩa là môn cử tạ

Hình minh họa từ weightlifting - môn cử tạ

Ví dụ với weightlifting

  • Olympic weightlifting consists of two main competition lifts: the snatch and the clean and jerk.

    Môn cử tạ Olympic bao gồm hai nội dung thi đấu chính: cử giật và cử đẩy.

  • A1He took up weightlifting to build muscle.

    Anh ấy bắt đầu tập cử tạ để phát triển cơ bắp.

  • B1Proper spinal alignment and breathing technique are paramount when attempting maximal weightlifting attempts.

    Căn chỉnh cột sống đúng cách và kỹ thuật thở là tối quan trọng khi thực hiện các lần nâng cử tạ tối đa.

  • B2Biomechanists study torque propagation across knee and hip joints during explosive Olympic weightlifting movements.

    Các nhà cơ sinh học nghiên cứu sự lan truyền mô-men xoắn qua các khớp đầu gối và hông trong các chuyển động cử tạ Olympic bộc phát.

Cụm từ thường đi với weightlifting

  • competitive weightlifting: cử tạ thi đấu
  • weightlifting belt: đai thắt lưng cử tạ

Từ đồng nghĩa

  • powerlifting: môn cử tạ sức mạnh
  • strength training: tập luyện sức mạnh

Mẹo ghi nhớ

Weight (trọng lượng tạ) + lifting (nâng lên) = môn thể thao nâng tạ thể hiện sức mạnh cơ bắp tuyệt đỉnh.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →