bouldering là gì?

/ˈbəʊldərɪŋ/n.

bouldering nghĩa là môn leo núi đá khối thấp không dây

Hình minh họa từ bouldering - môn leo núi đá khối thấp không dây

Ví dụ với bouldering

  • We can see a bouldering here.

    Chúng ta có thể thấy một môn leo núi đá khối thấp không dây ở đây.

  • A1We can see a bouldering here.

    Chúng ta có thể thấy một môn leo núi đá khối thấp không dây ở đây.

  • B1Understanding the role of bouldering is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của môn leo núi đá khối thấp không dây là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how bouldering influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy môn leo núi đá khối thấp không dây ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với bouldering

  • common bouldering: môn leo núi đá khối thấp không dây phổ biến
  • essential bouldering: môn leo núi đá khối thấp không dây thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • low rock climbing: leo đá tảng

Mẹo ghi nhớ

Leo khối đá bouldering rèn luyện sức mạnh ngón tay và khả năng giải bài toán thể lực.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →