curling là gì?

/ˈkɜːlɪŋ/Danh từ

curling nghĩa là môn trượt bi đá trên băng curling

Hình minh họa từ curling - môn trượt bi đá trên băng curling

Ví dụ với curling

  • We can see a curling here.

    Chúng ta có thể thấy một môn trượt bi đá trên băng curling ở đây.

  • A1We can see a curling here.

    Chúng ta có thể thấy một môn trượt bi đá trên băng curling ở đây.

  • B1Understanding the role of curling is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của môn trượt bi đá trên băng curling là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how curling influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy môn trượt bi đá trên băng curling ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với curling

  • common curling: môn trượt bi đá trên băng curling phổ biến
  • essential curling: môn trượt bi đá trên băng curling thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • ice shuffleboard: bi đá trên băng

Mẹo ghi nhớ

Môn curling dùng chổi quét băng điều khiển viên đá trượt trúng tâm vòng tròn.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →