pole vault là gì?

/ˈpəʊl vɔːlt/Danh từ

pole vault nghĩa là môn nhảy sào điền kinh

Hình minh họa từ pole vault - môn nhảy sào điền kinh

Ví dụ với pole vault

  • We can see a pole vault here.

    Chúng ta có thể thấy một môn nhảy sào điền kinh ở đây.

  • A1We can see a pole vault here.

    Chúng ta có thể thấy một môn nhảy sào điền kinh ở đây.

  • B1Understanding the role of pole vault is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của môn nhảy sào điền kinh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how pole vault influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy môn nhảy sào điền kinh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với pole vault

  • common pole vault: môn nhảy sào điền kinh phổ biến
  • essential pole vault: môn nhảy sào điền kinh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • vaulting jump: nhảy sào

Mẹo ghi nhớ

Nhảy sào pole vault dùng chiếc sào dẻo uốn cong bật bổng người qua xà ngang kỷ lục.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →