bobsleigh là gì?

/ˈbɒbsleɪ/Danh từ

bobsleigh nghĩa là xe trượt máng băng tốc độ

Hình minh họa từ bobsleigh - xe trượt máng băng tốc độ

Ví dụ với bobsleigh

  • We can see a bobsleigh here.

    Chúng ta có thể thấy một xe trượt máng băng tốc độ ở đây.

  • A1We can see a bobsleigh here.

    Chúng ta có thể thấy một xe trượt máng băng tốc độ ở đây.

  • B1Understanding the role of bobsleigh is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của xe trượt máng băng tốc độ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how bobsleigh influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xe trượt máng băng tốc độ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với bobsleigh

  • common bobsleigh: xe trượt máng băng tốc độ phổ biến
  • essential bobsleigh: xe trượt máng băng tốc độ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • ice sled: xe trượt băng

Mẹo ghi nhớ

Xe trượt bobsleigh lướt như tia chớp trên đường băng đông lạnh Olympic mùa đông.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →