Athlete là gì?

/ˈæˌθlit/Danh từ

Athlete nghĩa là Vận động viên

Hình minh họa từ Athlete - Vận động viên

Ví dụ với Athlete

  • Nguyen Thi Anh Vien is one of the most remarkable athletes of Vietnam in 2017.

    Nguyễn Thị Ánh Viên là một trong những vận động viên nổi bật nhất Việt Nam năm 2017

  • A1Top athletes train for many hours every single day.

    Các vận động viên hàng đầu tập luyện nhiều giờ mỗi ngày.

  • B1Young athletes need a delicate balance between rigorous sports training and academic schooling.

    Các vận động viên trẻ cần sự cân bằng khéo léo giữa tập luyện thể thao khắt khe và việc học văn hóa.

  • B2Sports medicine specialists monitor elite athletes biomarker levels to preempt muscular overtraining.

    Các chuyên gia y học thể thao theo dõi chỉ số sinh học của vận động viên ưu tú để ngăn ngừa kiệt sức cơ.

Cụm từ thường đi với Athlete

  • professional athlete: vận động viên chuyên nghiệp
  • Olympic athlete: vận động viên Olympic
  • athlete endurance: sức bền của vận động viên

Từ đồng nghĩa

  • sportsperson: người chơi thể thao
  • competitor: đấu thủ thể thao

Mẹo ghi nhớ

Ác liệt (Athlete) tranh tài thể hiện bản lĩnh của vận động viên đỉnh cao.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →