Opponent là gì?

/əˈpoʊnənt/Danh từ

Opponent nghĩa là Đối thủ

Hình minh họa từ Opponent - Đối thủ

Ví dụ với Opponent

  • Our team is going against a very tough opponent today.

    Đội chúng ta sẽ đối đầu một đối thủ rất đáng gờm vào hôm nay

  • A1He shook hands with his opponent after the boxing match.

    Anh ấy đã bắt tay đối thủ sau trận đấu quyền anh.

  • B1Studying your opponent match footage beforehand reveals subtle tactical tendencies.

    Nghiên cứu trước các đoạn phim thi đấu của đối thủ giúp làm sáng tỏ những xu hướng chiến thuật tinh vi.

  • B2The grandmaster outmaneuvered his formidable Russian opponent through a brilliant positional queen sacrifice.

    Đại kiện tướng đã đánh bại đối thủ người Nga đáng gờm bằng một pha thí Hậu vị trí xuất sắc.

Cụm từ thường đi với Opponent

  • formidable opponent: đối thủ đáng gờm
  • political opponent: đối thủ chính trị
  • respect the opponent: tôn trọng đối thủ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ơ bồ nên (Opponent) cẩn trọng trước chiêu đòn bất ngờ của đối thủ.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →