marathon là gì?
marathon nghĩa là cuộc chạy đua ma-ra-tông

Ví dụ với marathon
Thousands of runners gathered at dawn to participate in the Boston Marathon.
Hàng ngàn vận động viên đã tập trung lúc bình minh để tham gia giải chạy Boston Marathon.
A1She finished her first half-marathon in two hours.
Cô ấy đã hoàn thành cự ly nửa ma-ra-tông đầu tiên của mình trong hai giờ.
B1Nutritionists advise consuming carbohydrates regularly throughout grueling marathon courses to avert energy depletion.
Các chuyên gia dinh dưỡng khuyên nên nạp carbohydrate thường xuyên trong suốt các chặng ma-ra-tông khắc nghiệt để tránh kiệt sức.
B2Elite marathon athletes maintain astonishing average paces below three minutes per kilometer over the entire 42.195-kilometer distance.
Các vận động viên ma-ra-tông ưu tú duy trì tốc độ trung bình đáng kinh ngạc dưới ba phút mỗi km trên toàn bộ cự ly 42,195 km.
Cụm từ thường đi với marathon
- run a marathon: chạy ma-ra-tông
- marathon training: luyện tập chạy cự ly dài
Từ đồng nghĩa
- long-distance race: cuộc đua đường trường
Từ trái nghĩa
- sprint: chạy nước rút cự ly ngắn
Mẹo ghi nhớ
Marathon bắt nguồn từ anh hùng Pheidippides chạy hơn 42km từ chiến trường Marathon về Athens báo tin thắng trận.
Từ vựng khác chủ đề Thể thao
- weightlifting môn cử tạ
- triathlon cuộc thi ba môn phối hợp
- goalkeeper thủ môn bắt bóng
- trophy chiếc cúp vô địch / phần thưởng chiến thắng
- aerobics thể dục nhịp điệu rèn luyện thể lực
- biathlon hai môn phối hợp trượt tuyết bắn súng
- bobsled xe trượt tuyết rãnh băng bobsled
- bodybuilding môn thể hình xây dựng cơ bắp
- bouldering môn leo núi đá khối thấp không dây
- calisthenics thể dục đường phố dùng trọng lượng cơ thể
- curling môn trượt bi đá trên băng curling
- dodgeball trò chơi ném bóng né dodgeball