Cycling là gì?

/ˈsaɪklɪŋ/Danh từ

Cycling nghĩa là Môn đạp xe, đua xe đạp

Hình minh họa từ Cycling - Môn đạp xe, đua xe đạp

Ví dụ với Cycling

  • Cycling is an eco-friendly transport mode and fantastic cardiovascular workout for all ages.

    Đạp xe là phương tiện giao thông thân thiện với môi trường và bài tập tim mạch tuyệt vời cho mọi lứa tuổi

  • A1We went cycling around West Lake on a sunny Sunday morning.

    Chúng tôi đã đi đạp xe quanh Hồ Tây vào một buổi sáng Chủ nhật nắng đẹp.

  • B1Cities that build separated cycling lanes witness dramatic drops in commuter traffic injuries.

    Những thành phố xây dựng làn đường xe đạp riêng biệt ghi nhận sự sụt giảm đáng kể tai nạn giao thông của người đi làm.

  • B2Professional road cycling teams calculate rider aerodynamic drag coefficients inside subsonic wind tunnels.

    Các đội đua xe đạp đường trường chuyên nghiệp tính toán hệ số cản khí động học của tay đua trong hầm gió cận âm.

Cụm từ thường đi với Cycling

  • go cycling: đi đạp xe
  • cycling helmet: mũ bảo hiểm xe đạp
  • road cycling: đua xe đạp đường trường

Từ đồng nghĩa

  • biking: đi xe đạp
  • bicycling: đạp xe

Mẹo ghi nhớ

Xai cờ linh (Cycling) - tay lái xe đạp cắm lá cờ nhỏ linh hoạt lướt nhanh trên phố.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →