Sailing là gì?
Sailing nghĩa là Môn đua thuyền buồm

Ví dụ với Sailing
Competitive sailing requires tactical wind reading and seamless crew teamwork on choppy waters.
Đua thuyền buồm thi đấu đòi hỏi kỹ năng đọc hướng gió chiến thuật và tinh thần đồng đội nhịp nhàng trên sóng biển chao đảo
A1We spent a sunny Saturday afternoon sailing around the tropical island bay.
Chúng tôi dành chiều thứ Bảy nắng ráo đi chèo thuyền buồm quanh vịnh đảo nhiệt đới.
B1Mastering the art of sailing entails knowing how to tack into headwinds by angling triangular sails.
Làm chủ nghệ thuật chèo thuyền buồm đòi hỏi phải biết cách chạy vát theo chiều gió ngược bằng cách điều chỉnh góc buồm tam giác.
B2Modern America's Cup sailing vessels deploy hydrofoils that elevate carbon-fiber catamarans above water resistance.
Các thuyền buồm hiện đại tại giải America's Cup triển khai cánh ngầm nâng thân thuyền hai thân bằng sợi carbon lên khỏi lực cản của nước.
Cụm từ thường đi với Sailing
- go sailing: đi chèo thuyền buồm
- sailing boat: thuyền buồm
- sailing regatta: giải đua thuyền buồm
Từ đồng nghĩa
- boating: chèo thuyền
- yachting: du thuyền đua
- navigation: hàng hải
Mẹo ghi nhớ
Xê linh (Sailing) - cánh buồm trắng xê dịch đón làn gió linh thiêng lướt băng băng trên biển.
Từ vựng khác chủ đề Thể thao
- Surfing Lướt sóng biển
- Table tennis Bóng bàn
- Cycling Môn đạp xe, đua xe đạp
- Boxing Môn quyền anh, đấm bốc
- Wrestling Môn đấu vật
- marathon cuộc chạy đua ma-ra-tông
- weightlifting môn cử tạ
- triathlon cuộc thi ba môn phối hợp
- goalkeeper thủ môn bắt bóng
- trophy chiếc cúp vô địch / phần thưởng chiến thắng
- aerobics thể dục nhịp điệu rèn luyện thể lực
- biathlon hai môn phối hợp trượt tuyết bắn súng