Surfing là gì?

/ˈsɜːrfɪŋ/Danh từ

Surfing nghĩa là Lướt sóng biển

Hình minh họa từ Surfing - Lướt sóng biển

Ví dụ với Surfing

  • Surfers catch massive ocean barrels and balance expertly on their custom fiberglass boards.

    Những người lướt sóng đón các con sóng cuộn khổng lồ và giữ thăng bằng điêu luyện trên ván sợi thủy tinh

  • A1Da Nang beaches offer fantastic waves for beginner tourists learning surfing.

    Bãi biển Đà Nẵng mang đến những con sóng tuyệt vời cho du khách mới tập lướt sóng.

  • B1Surfers must understand rip currents and oceanic wave sets to navigate breaks safely.

    Người lướt sóng phải hiểu về dòng chảy xa bờ và nhịp sóng biển để điều hướng qua các vùng sóng vỡ an toàn.

  • B2Big-wave surfing off Nazaré utilizes motorized personal watercraft to tow riders into eighty-foot Atlantic swells.

    Môn lướt sóng lớn ngoài khơi Nazaré sử dụng mô tô nước để kéo người lướt vào những đợt sóng Đại Tây Dương cao tám mươi foot.

Cụm từ thường đi với Surfing

  • go surfing: đi lướt sóng
  • surfboard: ván lướt sóng
  • big wave surfing: lướt sóng thần sóng lớn

Từ đồng nghĩa

  • wave riding: cưỡi ngọn sóng
  • board sport: thể thao trên ván

Mẹo ghi nhớ

Sơ phình (Surfing) - cưỡi trên ngọn sóng phình to đón gió biển lướt vèo vèo.

Từ vựng khác chủ đề Thể thao

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Thể thao →