Sponge là gì?

/spʌndʒ/Danh từ

Sponge nghĩa là Miếng bọt biển tắm, bọt biển

Hình minh họa từ Sponge - Miếng bọt biển tắm, bọt biển

Ví dụ với Sponge

  • Use a soft natural sponge to lather soap gently across sensitive baby skin.

    Dùng miếng bọt biển tự nhiên mềm để thoa xà phòng nhẹ nhàng lên làn da nhạy cảm của em bé

  • A1She wiped the bathroom counter with a damp sponge.

    Cô ấy lau mặt bàn phòng tắm bằng một miếng bọt biển ẩm.

  • B1Natural sea sponges produce rich foaming lather without irritating sensitive skin.

    Bọt biển tự nhiên tạo nhiều bọt mịn mà không gây kích ứng da nhạy cảm.

  • B2Antimicrobial silicone bath sponges resist mildew colonization far better than porous cellulose materials.

    Bọt biển tắm bằng silicone kháng khuẩn chống nấm mốc tốt hơn nhiều so với các vật liệu xenlulo xốp.

Cụm từ thường đi với Sponge

  • bath sponge: bọt biển tắm
  • absorbent sponge: miếng bọt biển thấm hút tốt
  • natural sponge: bọt biển tự nhiên

Từ đồng nghĩa

  • scrubber: miếng cọ rửa

Mẹo ghi nhớ

Sợ bẩn (Sponge) - sợ bẩn nên dùng miếng bọt biển kì cọ sạch sẽ khi tắm.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →