tweezers là gì?
tweezers nghĩa là chiếc nhíp gắp

Ví dụ với tweezers
She used precision slanted tweezers to pluck stray hairs and shape her eyebrows.
Cô đã dùng chiếc nhíp đầu vát chính xác để nhổ những sợi lông thừa và tạo dáng lông mày.
A1Use tweezers to carefully remove the splinter from his finger.
Hãy dùng nhíp để cẩn thận gắp chiếc dằm ra khỏi ngón tay của cậu ấy.
B1Sanitize tweezers with rubbing alcohol before and after each cosmetic or first aid application.
Khử trùng nhíp bằng cồn trước và sau mỗi lần sử dụng mỹ phẩm hoặc sơ cứu.
B2Surgical micro-tweezers with tungsten carbide tips deliver slip-free grasping of fragile microsurgical sutures.
Nhíp vi phẫu thuật có đầu vonfram cacbua giúp kẹp chắc chắn các sợi chỉ khâu vi phẫu mỏng manh mà không bị trượt.
Cụm từ thường đi với tweezers
- pair of tweezers: chiếc nhíp
- slanted tweezers: nhíp đầu vát
Mẹo ghi nhớ
Tweeze (nhổ nhíp) -> tweezers là dụng cụ bằng kim loại kẹp nhổ lông hoặc gắp dằm gai nhỏ li ti.
Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm
- shower head bát sen vòi hoa sen tắm
- shower curtain rèm che ngăn nước phòng tắm
- soap dish khay để bánh xà phòng
- towel rack giá thanh treo khăn tắm
- bath towel chiếc khăn tắm lớn quấn người
- hand towel chiếc khăn lau tay cạnh bồn rửa
- toilet seat nắp ngồi bồn cầu
- toilet brush chổi cọ bồn cầu chuyên dụng
- medicine cabinet tủ thuốc gia đình treo tường
- toothbrush holder ống cắm bàn chải đánh răng
- nail clippers chiếc bấm móng tay bấm móng chân
- shaving cream bọt cạo râu làm mềm da