shower curtain là gì?

/ˈʃaʊə ˌkɜːtn/Danh từ

shower curtain nghĩa là rèm che ngăn nước phòng tắm

Hình minh họa từ shower curtain - rèm che ngăn nước phòng tắm

Ví dụ với shower curtain

  • We can see a shower curtain here.

    Chúng ta có thể thấy một rèm che ngăn nước phòng tắm ở đây.

  • A1We can see a shower curtain here.

    Chúng ta có thể thấy một rèm che ngăn nước phòng tắm ở đây.

  • B1Understanding the role of shower curtain is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của rèm che ngăn nước phòng tắm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how shower curtain influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy rèm che ngăn nước phòng tắm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với shower curtain

  • common shower curtain: rèm che ngăn nước phòng tắm phổ biến
  • essential shower curtain: rèm che ngăn nước phòng tắm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • bath drape: rèm bồn tắm

Mẹo ghi nhớ

Kéo rèm tắm shower curtain ngăn nước bắn tung tóe ra sàn phòng tắm khô ráo.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →