nail clippers là gì?

/ˈneɪl ˌklɪpəz/Danh từ

nail clippers nghĩa là chiếc bấm móng tay bấm móng chân

Hình minh họa từ nail clippers - chiếc bấm móng tay bấm móng chân

Ví dụ với nail clippers

  • We can see a nail clippers here.

    Chúng ta có thể thấy một chiếc bấm móng tay bấm móng chân ở đây.

  • A1We can see a nail clippers here.

    Chúng ta có thể thấy một chiếc bấm móng tay bấm móng chân ở đây.

  • B1Understanding the role of nail clippers is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chiếc bấm móng tay bấm móng chân là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how nail clippers influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chiếc bấm móng tay bấm móng chân ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với nail clippers

  • common nail clippers: chiếc bấm móng tay bấm móng chân phổ biến
  • essential nail clippers: chiếc bấm móng tay bấm móng chân thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • nail trimmer: bấm móng tay

Mẹo ghi nhớ

Dùng bấm móng nail clippers cắt tỉa móng tay gọn gàng sạch sẽ mỗi tuần.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →