bathrobe là gì?

/ˈbɑːθrəʊb/Danh từ

bathrobe nghĩa là áo choàng tắm dệt bông

Hình minh họa từ bathrobe - áo choàng tắm dệt bông

Ví dụ với bathrobe

  • We can see a bathrobe here.

    Chúng ta có thể thấy một áo choàng tắm dệt bông ở đây.

  • A1We can see a bathrobe here.

    Chúng ta có thể thấy một áo choàng tắm dệt bông ở đây.

  • B1Understanding the role of bathrobe is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của áo choàng tắm dệt bông là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how bathrobe influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy áo choàng tắm dệt bông ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với bathrobe

  • common bathrobe: áo choàng tắm dệt bông phổ biến
  • essential bathrobe: áo choàng tắm dệt bông thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • dressing gown: áo choàng tắm

Mẹo ghi nhớ

Khoác chiếc bathrobe áo choàng tắm êm ái thấm hút nước nhanh sau khi tắm.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →