Hanger là gì?

/ˈhæŋər/Danh từ

Hanger nghĩa là Mắc quần áo

Hình minh họa từ Hanger - Mắc quần áo

Ví dụ với Hanger

  • These hangers are too big for my clothes.

    Những cái mắc áo này quá to so với quần áo của tôi

  • A1Hang your wet jacket on the hanger near the door to dry.

    Treo chiếc áo khoác ướt của bạn lên chiếc mắc áo gần cửa để cho khô nhé.

  • B1Contoured cedar hangers preserve the structured shoulder lines of tailored woolen business suits.

    Mắc áo gỗ tuyết tùng có đệm vai giúp giữ phom vai của những bộ âu phục dạ may đo.

  • B2Non-slip velvet-flocked hangers maximize wardrobe vertical density while preventing silk tops from sliding.

    Mắc áo bọc nhung chống trượt tối đa hóa diện tích tủ quần áo đồng thời giữ áo lụa không bị tuột.

Cụm từ thường đi với Hanger

  • coat hanger: mắc treo áo khoác
  • wooden hanger: mắc áo bằng gỗ
  • clothes hanger: móc treo quần áo

Từ đồng nghĩa

  • hook: móc treo

Mẹo ghi nhớ

Hăng hái (Hanger) treo từng chiếc áo sơ mi lên mắc quần áo ngay ngắn.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →