Plunger là gì?

/ˈplʌndʒər/Danh từ

Plunger nghĩa là Cây thụt bồn cầu, ống thông tắc

Hình minh họa từ Plunger - Cây thụt bồn cầu, ống thông tắc

Ví dụ với Plunger

  • He grabbed the rubber plunger to unclog the toilet bowl promptly.

    Anh lấy cây thụt cao su để thông tắc bồn cầu kịp thời

  • A1Keep the rubber plunger behind the toilet in the bathroom.

    Hãy cất cây thụt cao su phía sau bồn cầu trong phòng tắm.

  • B1Creating a tight hydraulic seal with the plunger cleared the stubborn blockage.

    Tạo một lực bịt kín thủy lực chặt chẽ bằng cây thụt đã làm thông đoạn nghẽn cứng đầu.

  • B2Flange plungers are specially engineered to generate suction seals against contoured toilet trapways.

    Cây thụt có gờ được thiết kế đặc biệt để tạo lực hút kín khít vào các đường ống xi-phông bồn cầu cong.

Cụm từ thường đi với Plunger

  • toilet plunger: cây thụt bồn cầu
  • rubber plunger: ống thụt cao su
  • use a plunger: dùng cây thụt thông tắc

Từ đồng nghĩa

  • unblocker tool: dụng cụ thông nghẹt

Mẹo ghi nhớ

Bờ lăn giơ (Plunger) - bờ tường dính bẩn thì dùng cây thụt giơ lên thụt sạch.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →