bidet là gì?

/ˈbiːdeɪ/Danh từ

bidet nghĩa là vòi xịt vệ sinh / bồn rửa vệ sinh

Hình minh họa từ bidet - vòi xịt vệ sinh / bồn rửa vệ sinh

Ví dụ với bidet

  • Modern smart toilets feature integrated warm-water bidets with adjustable spray nozzles.

    Bồn cầu thông minh hiện đại có vòi xịt vệ sinh nước ấm tích hợp với các đầu phun có thể điều chỉnh.

  • A1Using a bidet is much more hygienic and eco-friendly than toilet paper.

    Sử dụng vòi xịt vệ sinh hợp vệ sinh và thân thiện với môi trường hơn nhiều so với giấy vệ sinh.

  • B1He installed a handheld bidet sprayer next to the toilet in his master bathroom.

    Anh đã lắp một vòi xịt vệ sinh cầm tay bên cạnh bồn cầu trong phòng tắm chính của mình.

  • B2Widespread bidet adoption curtails residential paper consumption, safeguarding forests and municipal sewer infrastructures.

    Việc áp dụng rộng rãi vòi xịt vệ sinh giúp giảm lượng tiêu thụ giấy trong khu dân cư, bảo vệ rừng và cơ sở hạ tầng thoát nước thành phố.

Cụm từ thường đi với bidet

  • electronic bidet: vòi xịt vệ sinh điện tử
  • bidet attachment: bộ phụ kiện vòi rửa vệ sinh gắn bồn cầu

Mẹo ghi nhớ

Bidet trong tiếng Pháp ban đầu là con ngựa nhỏ - vì người dùng ngồi cưỡi lên bồn để rửa vệ sinh.

Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Phòng tắm →