Mouthwash là gì?
Mouthwash nghĩa là Nước súc miệng diệt khuẩn

Ví dụ với Mouthwash
Rinse with antiseptic mouthwash for thirty seconds to ensure minty fresh breath.
Súc miệng bằng nước súc miệng sát khuẩn trong ba mươi giây để đảm bảo hơi thở thơm mát mùi bạc hà
A1Gargle with cool mouthwash every morning to freshen your breath.
Hãy súc miệng bằng nước súc miệng mát lạnh mỗi sáng để làm thơm hơi thở.
B1Alcohol-free mouthwash prevents the dry mouth sensations commonly associated with ethanol formulas.
Nước súc miệng không cồn giúp ngăn ngừa cảm giác khô miệng thường gặp ở các công thức có cồn.
B2Fluoride-enriched mouthwash remineralizes early enamel micro-cavities caused by dietary acid erosion.
Nước súc miệng giàu florua giúp tái khoáng hóa các vi lỗ sâu men răng ban đầu do xói mòn axit từ thức ăn.
Cụm từ thường đi với Mouthwash
- antiseptic mouthwash: nước súc miệng sát trùng
- rinse with mouthwash: súc miệng bằng nước súc miệng
- alcohol-free mouthwash: nước súc miệng không cồn
Từ đồng nghĩa
- oral rinse: dung dịch súc miệng
- gargle: nước súc họng
Mẹo ghi nhớ
Mao oát (Mouthwash) - miệng (mouth) được rửa (wash) bằng nước súc miệng thơm tho.
Từ vựng khác chủ đề Phòng tắm
- Cotton swab Tăm bông ráy tai, que bông ngoáy tai
- washcloth khăn mặt / khăn lau người nhỏ
- bidet vòi xịt vệ sinh / bồn rửa vệ sinh
- tweezers chiếc nhíp gắp
- shower head bát sen vòi hoa sen tắm
- shower curtain rèm che ngăn nước phòng tắm
- soap dish khay để bánh xà phòng
- towel rack giá thanh treo khăn tắm
- bath towel chiếc khăn tắm lớn quấn người
- hand towel chiếc khăn lau tay cạnh bồn rửa
- toilet seat nắp ngồi bồn cầu
- toilet brush chổi cọ bồn cầu chuyên dụng