chateau là gì?

/ˈʃætəʊ/n.

chateau nghĩa là lâu đài trang viên nước Pháp

Hình minh họa từ chateau - lâu đài trang viên nước Pháp

Ví dụ với chateau

  • We can see a chateau here.

    Chúng ta có thể thấy một lâu đài trang viên nước Pháp ở đây.

  • A1We can see a chateau here.

    Chúng ta có thể thấy một lâu đài trang viên nước Pháp ở đây.

  • B1Understanding the role of chateau is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của lâu đài trang viên nước Pháp là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how chateau influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy lâu đài trang viên nước Pháp ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với chateau

  • common chateau: lâu đài trang viên nước Pháp phổ biến
  • essential chateau: lâu đài trang viên nước Pháp thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • french castle: lâu đài Pháp

Mẹo ghi nhớ

Lâu đài trang viên chateau cổ kính bao quanh bởi những vườn nho bạt ngàn.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →