clocktower là gì?
clocktower nghĩa là tháp đồng hồ công cộng

Ví dụ với clocktower
We can see a clocktower here.
Chúng ta có thể thấy một tháp đồng hồ công cộng ở đây.
A1We can see a clocktower here.
Chúng ta có thể thấy một tháp đồng hồ công cộng ở đây.
B1Understanding the role of clocktower is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của tháp đồng hồ công cộng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how clocktower influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tháp đồng hồ công cộng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với clocktower
- common clocktower: tháp đồng hồ công cộng phổ biến
- essential clocktower: tháp đồng hồ công cộng thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- time tower: tháp chuông đồng hồ
Mẹo ghi nhớ
Tháp đồng hồ clocktower điểm từng hồi chuông đúng ngọ giữa quảng trường.
Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa
- cloister hành lang tu viện yên tĩnh
- colonnade hàng cột đá thẳng tắp
- conservatory nhà kính trồng hoa cây cảnh
- courthouse tòa án thành phố
- crypt hầm mộ dưới thánh đường
- dome mái vòm tròn đồ sộ
- edifice tòa nhà đồ sộ nguy nga
- embassy đại sứ quán ngoại giao
- farmhouse ngôi nhà nông trang thôn dã
- fortress pháo đài bất khả xâm phạm
- granary vựa lúa thóc dự trữ
- inn quán trọ ven đường ấm cúng