conservatory là gì?

/kənˈsɜːvətri/Danh từ

conservatory nghĩa là nhà kính trồng hoa cây cảnh

Hình minh họa từ conservatory - nhà kính trồng hoa cây cảnh

Ví dụ với conservatory

  • We can see a conservatory here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà kính trồng hoa cây cảnh ở đây.

  • A1We can see a conservatory here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà kính trồng hoa cây cảnh ở đây.

  • B1Understanding the role of conservatory is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà kính trồng hoa cây cảnh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how conservatory influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà kính trồng hoa cây cảnh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với conservatory

  • common conservatory: nhà kính trồng hoa cây cảnh phổ biến
  • essential conservatory: nhà kính trồng hoa cây cảnh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • greenhouse room: nhà kính

Mẹo ghi nhớ

Nhà kính conservatory ấm áp nuôi dưỡng các loài phong lan quý hiếm mùa đông.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →