meat mallet là gì?

/ˈmiːt mælɪt/Danh từ

meat mallet nghĩa là búa giã dần mềm thịt

Hình minh họa từ meat mallet - búa giã dần mềm thịt

Ví dụ với meat mallet

  • We can see a meat mallet here.

    Chúng ta có thể thấy một búa giã dần mềm thịt ở đây.

  • A1We can see a meat mallet here.

    Chúng ta có thể thấy một búa giã dần mềm thịt ở đây.

  • B1Understanding the role of meat mallet is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của búa giã dần mềm thịt là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how meat mallet influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy búa giã dần mềm thịt ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với meat mallet

  • common meat mallet: búa giã dần mềm thịt phổ biến
  • essential meat mallet: búa giã dần mềm thịt thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • meat tenderizer: búa đập thịt

Mẹo ghi nhớ

Dùng búa dần thịt meat mallet đập nhẹ cho miếng thịt bò bít tết mềm đều khi nướng.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →