Dinner là gì?
Dinner nghĩa là Bữa tối

Ví dụ với Dinner
They are going to have a family dinner tonight.
Họ sẽ có một bữa tối gia đình tối nay
A1We usually sit down for family dinner at seven o’clock.
Chúng tôi thường quây quần bên bữa cơm tối gia đình lúc bảy giờ.
B1They hosted a candlelit dinner to celebrate their tenth wedding anniversary.
Họ tổ chức một bữa tối lung linh ánh nến để kỷ niệm mười năm ngày cưới.
B2The state banquet dinner featured regional culinary delicacies paired with vintage wines.
Bữa tiệc tối chiêu đãi cấp nhà nước gồm những món cao lương mỹ vị kết hợp cùng rượu vang hảo hạng.
Cụm từ thường đi với Dinner
- cook dinner: nấu bữa tối
- formal dinner: bữa tối trang trọng
- family dinner: bữa cơm tối gia đình
Từ đồng nghĩa
- evening meal: bữa ăn tối
- supper: bữa ăn tối nhẹ
Từ trái nghĩa
- breakfast: bữa sáng
Mẹo ghi nhớ
Đi nợ (Dinner) gì cũng phải về ăn bữa tối sum vầy cùng gia đình.