pestle là gì?

/ˈpesl/Danh từ

pestle nghĩa là chày đâm giã gia vị

Hình minh họa từ pestle - chày đâm giã gia vị

Ví dụ với pestle

  • We can see a pestle here.

    Chúng ta có thể thấy một chày đâm giã gia vị ở đây.

  • A1We can see a pestle here.

    Chúng ta có thể thấy một chày đâm giã gia vị ở đây.

  • B1Understanding the role of pestle is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chày đâm giã gia vị là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how pestle influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chày đâm giã gia vị ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với pestle

  • common pestle: chày đâm giã gia vị phổ biến
  • essential pestle: chày đâm giã gia vị thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • grinder stick: chày giã

Mẹo ghi nhớ

Cầm pestle chày giã hạt tiêu thơm nồng tăng vị thơm ngon cho món kho.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →