Bowl là gì?

/boʊl/Danh từ

Bowl nghĩa là Bát, tô

Hình minh họa từ Bowl - Bát, tô

Ví dụ với Bowl

  • Can I have a bowl of phở please?

    Tôi có thể dùng một bát phở được không?

  • A1She served a steaming hot bowl of chicken noodle soup.

    Cô ấy dọn ra một tô súp gà nấu mì nóng hổi.

  • B1Whisk the egg yolks and caster sugar vigorously in a large stainless-steel bowl.

    Đánh tan lòng đỏ trứng và đường cát mịn trong một chiếc âu inox lớn.

  • B2The museum curator preserved Ming dynasty ceramic bowls with delicate cobalt floral glazes.

    Người giám tuyển bảo tàng đã bảo tồn các bát sứ thời nhà Minh với lớp men hoa lam cô-ban tinh xảo.

Cụm từ thường đi với Bowl

  • bowl of soup: bát súp, tô canh
  • mixing bowl: âu trộn nguyên liệu
  • ceramic bowl: bát sứ

Từ đồng nghĩa

  • basin: chậu, âu
  • dish: đĩa lòng sâu, bát

Từ trái nghĩa

  • plate: đĩa nông

Mẹo ghi nhớ

Bầu (Bowl) bạn bên mâm cơm cùng bát cơm đầy ắp tình thân.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →