preposition là gì?

/ˌprepəˈzɪʃn/Danh từ

preposition nghĩa là giới từ chỉ thời gian nơi chốn

Hình minh họa từ preposition - giới từ chỉ thời gian nơi chốn

Ví dụ với preposition

  • We can see a preposition here.

    Chúng ta có thể thấy một giới từ chỉ thời gian nơi chốn ở đây.

  • A1We can see a preposition here.

    Chúng ta có thể thấy một giới từ chỉ thời gian nơi chốn ở đây.

  • B1Understanding the role of preposition is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của giới từ chỉ thời gian nơi chốn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how preposition influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy giới từ chỉ thời gian nơi chốn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với preposition

  • common preposition: giới từ chỉ thời gian nơi chốn phổ biến
  • essential preposition: giới từ chỉ thời gian nơi chốn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • position word: giới từ

Mẹo ghi nhớ

Giới từ preposition như in, on, at đặt trước danh từ xác định vị trí chuẩn xác.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →