alliteration là gì?

/əˌlɪtəˈreɪʃn/Danh từ

alliteration nghĩa là biện pháp điệp âm đầu

Hình minh họa từ alliteration - biện pháp điệp âm đầu

Ví dụ với alliteration

  • We can see a alliteration here.

    Chúng ta có thể thấy một biện pháp điệp âm đầu ở đây.

  • A1We can see a alliteration here.

    Chúng ta có thể thấy một biện pháp điệp âm đầu ở đây.

  • B1Understanding the role of alliteration is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của biện pháp điệp âm đầu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how alliteration influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy biện pháp điệp âm đầu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với alliteration

  • common alliteration: biện pháp điệp âm đầu phổ biến
  • essential alliteration: biện pháp điệp âm đầu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • head rhyme: điệp âm

Mẹo ghi nhớ

Phép điệp phụ âm đầu alliteration tạo nhịp điệu vui tai trong các câu vần ca dao tục ngữ.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →