subjunctive là gì?

/səbˈdʒʌŋktɪv/Danh từ

subjunctive nghĩa là thể giả định cầu khiến

Hình minh họa từ subjunctive - thể giả định cầu khiến

Ví dụ với subjunctive

  • We can see a subjunctive here.

    Chúng ta có thể thấy một thể giả định cầu khiến ở đây.

  • A1We can see a subjunctive here.

    Chúng ta có thể thấy một thể giả định cầu khiến ở đây.

  • B1Understanding the role of subjunctive is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thể giả định cầu khiến là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how subjunctive influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thể giả định cầu khiến ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với subjunctive

  • common subjunctive: thể giả định cầu khiến phổ biến
  • essential subjunctive: thể giả định cầu khiến thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • hypothetical mood: thể giả định

Mẹo ghi nhớ

Thể giả định subjunctive diễn tả điều ước ao hay giả thiết trái với thực tế.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →