subjunctive là gì?
subjunctive nghĩa là thể giả định cầu khiến

Ví dụ với subjunctive
We can see a subjunctive here.
Chúng ta có thể thấy một thể giả định cầu khiến ở đây.
A1We can see a subjunctive here.
Chúng ta có thể thấy một thể giả định cầu khiến ở đây.
B1Understanding the role of subjunctive is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của thể giả định cầu khiến là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how subjunctive influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thể giả định cầu khiến ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với subjunctive
- common subjunctive: thể giả định cầu khiến phổ biến
- essential subjunctive: thể giả định cầu khiến thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- hypothetical mood: thể giả định
Mẹo ghi nhớ
Thể giả định subjunctive diễn tả điều ước ao hay giả thiết trái với thực tế.
Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ
- metaphor biện pháp tu từ ẩn dụ
- simile biện pháp tu từ so sánh như
- hyperbole biện pháp tu từ nói quá cường điệu
- alliteration biện pháp điệp âm đầu
- onomatopoeia từ tượng thanh mô phỏng âm thanh
- oxymoron phép nghịch hợp từ ngữ đối lập
- personification biện pháp tu từ nhân hóa
- carnivore động vật ăn thịt săn mồi
- herbivore động vật ăn thực vật lá cỏ
- omnivore động vật ăn tạp cả thịt và cây
- marsupial loài thú có túi nuôi con
- rodent động vật gặm nhấm răng sắc