simile là gì?
simile nghĩa là biện pháp tu từ so sánh như

Ví dụ với simile
We can see a simile here.
Chúng ta có thể thấy một biện pháp tu từ so sánh như ở đây.
A1We can see a simile here.
Chúng ta có thể thấy một biện pháp tu từ so sánh như ở đây.
B1Understanding the role of simile is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của biện pháp tu từ so sánh như là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how simile influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy biện pháp tu từ so sánh như ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với simile
- common simile: biện pháp tu từ so sánh như phổ biến
- essential simile: biện pháp tu từ so sánh như thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- direct comparison: phép so sánh ví von
Mẹo ghi nhớ
Phép so sánh simile ví đôi mắt em sáng long lanh như những vì sao đêm.
Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ
- hyperbole biện pháp tu từ nói quá cường điệu
- alliteration biện pháp điệp âm đầu
- onomatopoeia từ tượng thanh mô phỏng âm thanh
- oxymoron phép nghịch hợp từ ngữ đối lập
- personification biện pháp tu từ nhân hóa
- carnivore động vật ăn thịt săn mồi
- herbivore động vật ăn thực vật lá cỏ
- omnivore động vật ăn tạp cả thịt và cây
- marsupial loài thú có túi nuôi con
- rodent động vật gặm nhấm răng sắc
- amphibian động vật lưỡng cư sống dưới nước và trên cạn
- crustacean loài giáp xác có vỏ cứng