simile là gì?

/ˈsɪməli/Danh từ

simile nghĩa là biện pháp tu từ so sánh như

Hình minh họa từ simile - biện pháp tu từ so sánh như

Ví dụ với simile

  • We can see a simile here.

    Chúng ta có thể thấy một biện pháp tu từ so sánh như ở đây.

  • A1We can see a simile here.

    Chúng ta có thể thấy một biện pháp tu từ so sánh như ở đây.

  • B1Understanding the role of simile is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của biện pháp tu từ so sánh như là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how simile influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy biện pháp tu từ so sánh như ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với simile

  • common simile: biện pháp tu từ so sánh như phổ biến
  • essential simile: biện pháp tu từ so sánh như thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • direct comparison: phép so sánh ví von

Mẹo ghi nhớ

Phép so sánh simile ví đôi mắt em sáng long lanh như những vì sao đêm.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →