superlative là gì?

/suːˈpɜːlətɪv/Danh từ

superlative nghĩa là cấp so sánh nhất của tính từ

Hình minh họa từ superlative - cấp so sánh nhất của tính từ

Ví dụ với superlative

  • We can see a superlative here.

    Chúng ta có thể thấy một cấp so sánh nhất của tính từ ở đây.

  • A1We can see a superlative here.

    Chúng ta có thể thấy một cấp so sánh nhất của tính từ ở đây.

  • B1Understanding the role of superlative is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của cấp so sánh nhất của tính từ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how superlative influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cấp so sánh nhất của tính từ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với superlative

  • common superlative: cấp so sánh nhất của tính từ phổ biến
  • essential superlative: cấp so sánh nhất của tính từ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • highest degree: so sánh nhất

Mẹo ghi nhớ

So sánh nhất superlative với the best tôn vinh người xuất sắc đứng đầu bảng.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →