morpheme là gì?

/ˈmɔːfiːm/Danh từ

morpheme nghĩa là hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất

Hình minh họa từ morpheme - hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất

Ví dụ với morpheme

  • We can see a morpheme here.

    Chúng ta có thể thấy một hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất ở đây.

  • A1We can see a morpheme here.

    Chúng ta có thể thấy một hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất ở đây.

  • B1Understanding the role of morpheme is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how morpheme influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với morpheme

  • common morpheme: hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất phổ biến
  • essential morpheme: hình thái vị đơn vị nghĩa nhỏ nhất thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • meaning unit: hình vị

Mẹo ghi nhớ

Hình vị morpheme là đơn vị ngữ pháp nhỏ nhất mang ý nghĩa trong từ vựng.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →