inflection là gì?

/ɪnˈflekʃn/Danh từ

inflection nghĩa là sự biến cách đuôi từ ngữ pháp

Hình minh họa từ inflection - sự biến cách đuôi từ ngữ pháp

Ví dụ với inflection

  • We can see a inflection here.

    Chúng ta có thể thấy một sự biến cách đuôi từ ngữ pháp ở đây.

  • A1We can see a inflection here.

    Chúng ta có thể thấy một sự biến cách đuôi từ ngữ pháp ở đây.

  • B1Understanding the role of inflection is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự biến cách đuôi từ ngữ pháp là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how inflection influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự biến cách đuôi từ ngữ pháp ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với inflection

  • common inflection: sự biến cách đuôi từ ngữ pháp phổ biến
  • essential inflection: sự biến cách đuôi từ ngữ pháp thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • word alteration: biến cách từ

Mẹo ghi nhớ

Biến cách inflection thêm đuôi s hoặc ed để biểu thị thì và số lượng trong câu.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →