Handsome là gì?

/ˈhænsəm/Tính từ

Handsome nghĩa là Đẹp trai

Hình minh họa từ Handsome - Đẹp trai

Ví dụ với Handsome

  • Women in different countries have different ideas on what is considered a handsome man.

    Phụ nữ ở các nước khác nhau có những ý kiến khác nhau về việc như thế nào thì được coi là một người đàn ông đẹp trai

  • A1The prince in the fairy tale was tall, kind, and handsome.

    Chàng hoàng tử trong câu chuyện cổ tích cao ráo, tốt bụng và đẹp trai.

  • B1Selling their property at the market peak earned the investors a handsome profit.

    Bán bất động sản ở đỉnh thị trường đã đem lại cho các nhà đầu tư một món lợi nhuận kếch xù.

  • B2The corporation offered a handsome reward for proprietary information leading to the whistleblower settlement.

    Tập đoàn đã đưa ra một phần thưởng hậu hĩnh cho thông tin độc quyền giúp giải quyết vụ người tố giác.

Cụm từ thường đi với Handsome

  • handsome profit: món lợi nhuận kếch xù, khoản tiền hậu hĩnh
  • handsome reward: phần thưởng xứng đáng
  • handsome man: người đàn ông bảnh bao

Từ đồng nghĩa

  • dashing: bảnh bao lịch lãm
  • generous: hậu hĩnh

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Hắn sắm (Handsome) bộ vest đắt tiền biến thành chàng hoàng tử bảnh bao đẹp trai.

Từ vựng khác chủ đề Ngoại hình

Xem toàn bộ 71 từ chủ đề Ngoại hình →