Morning là gì?

/ˈmɔrnɪŋ/Danh từ

Morning nghĩa là Buổi sáng

Hình minh họa từ Morning - Buổi sáng

Ví dụ với Morning

  • It is hard to wake up early in the morning.

    Việc thức dậy sớm buổi sáng thật khó khăn

  • A1I drink a glass of warm water every morning right after waking up.

    Tôi uống một ly nước ấm mỗi buổi sáng ngay sau khi thức dậy.

  • B1Brisk early morning exercise in the open park oxygenates muscular tissues and elevates mental alertness.

    Tập thể dục buổi sáng sớm nhanh nhẹn trong công viên thoáng đãng cung cấp oxy cho cơ bắp và tăng tỉnh táo.

  • B2Morning cortisol awakening spikes mobilize systemic glucose reserves to fuel daytime metabolic energy.

    Đỉnh tăng hormone cortisol đánh thức buổi sáng huy động dự trữ đường để cấp năng lượng chuyển hóa cho ban ngày.

Cụm từ thường đi với Morning

  • good morning: chào buổi sáng
  • morning exercise: tập thể dục buổi sáng
  • early morning: sáng sớm tinh mơ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Mở cửa nhìn (Morning) ánh bình minh rạng rỡ đón chào buổi sáng tươi đẹp.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →