Time là gì?

/taɪm/Danh từ

Time nghĩa là Thời gian

Hình minh họa từ Time - Thời gian

Ví dụ với Time

  • No one can turn back time.

    Không ai có thể quay ngược thời gian

  • A1What time is it now? It is half past ten.

    Bây giờ là mấy giờ rồi? Bây giờ là mười giờ rưỡi.

  • B1Managing your time effectively using priority matrices prevents burnout and bolsters productivity.

    Quản lý thời gian hiệu quả bằng ma trận ưu tiên giúp tránh kiệt sức và tăng năng suất.

  • B2Einstein general relativity proved that time is relative, dilating near massive gravitational masses.

    Thuyết tương đối rộng của Einstein đã chứng minh thời gian là tương đối, giãn nở gần các khối lượng hấp dẫn khổng lồ.

Cụm từ thường đi với Time

  • spend time: dành thời gian
  • waste time: lãng phí thời gian
  • time is money: thời gian là vàng bạc (idiom)

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Tấm lòng trao (Time) đi dành thời gian quý báu ở bên những người thương yêu.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →