Millennium là gì?

/mɪˈleniəm/Danh từ

Millennium nghĩa là Thiên niên kỷ

Hình minh họa từ Millennium - Thiên niên kỷ

Ví dụ với Millennium

  • The whole world celebrated the arrival of the new millennium in 2000.

    Cả thế giới đã ăn mừng thời khắc bước sang thiên niên kỷ mới vào năm 2000

  • A1Global celebrations welcomed the arrival of the new millennium in the year 2000.

    Các lễ hội toàn cầu đã chào đón sự xuất hiện của thiên niên kỷ mới vào năm 2000.

  • B1The ancient stone citadel has withstood monsoons and seismic tremors for over a millennium.

    Thành lũy bằng đá cổ kính đã đứng vững trước mưa gió mùa và động đất suốt hơn một thiên niên kỷ.

  • B2Paleoclimatologists analyze deep ice core isotopes to reconstruct atmospheric carbon dioxide across millennia.

    Các nhà cổ khí hậu học phân tích đồng vị lõi băng sâu để tái tạo nồng độ khí CO2 qua nhiều thiên niên kỷ.

Cụm từ thường đi với Millennium

  • new millennium: thiên niên kỷ mới
  • turn of the millennium: thời khắc chuyển giao thiên niên kỷ
  • spanning a millennium: kéo dài suốt một thiên niên kỷ

Từ đồng nghĩa

  • thousand years: nghìn năm

Mẹo ghi nhớ

Mê ly niêm phong (Millennium) bức thư gửi đến con cháu ở thiên niên kỷ sau.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →