twilight là gì?

/ˈtwaɪlaɪt/Danh từ

twilight nghĩa là hoàng hôn chạng vạng / bóng nhá nhem

Hình minh họa từ twilight - hoàng hôn chạng vạng / bóng nhá nhem

Ví dụ với twilight

  • Bats emerged from the bell tower to hunt insects in the soft purple twilight.

    Những con dơi xuất hiện từ tháp chuông để săn côn trùng trong bóng hoàng hôn chạng vạng màu tím êm dịu.

  • A1We walked home through the quiet village in the twilight.

    Chúng tôi đi bộ về nhà qua ngôi làng yên tĩnh trong bóng hoàng hôn chạng vạng.

  • B1Street lamps flickered to life automatically as twilight descended across the city roofs.

    Đèn đường tự động bật sáng khi bóng chạng vạng buông xuống khắp các mái nhà thành phố.

  • B2Astronomers classify twilight into civil, nautical, and astronomical stages based on solar depression angles beneath the horizon.

    Các nhà thiên văn học phân loại chạng vạng thành các giai đoạn dân dụng, hàng hải và thiên văn dựa trên các góc hạ của mặt trời bên dưới đường chân trời.

Cụm từ thường đi với twilight

  • civil twilight: chạng vạng dân dụng
  • in the twilight: trong bóng nhá nhem tối

Từ đồng nghĩa

  • dusk: chiều tà chạng vạng
  • crepuscule: bóng nhá nhem

Từ trái nghĩa

  • dawn: rạng đông bình minh
  • broad daylight: giữa thanh thiên bạch nhật

Mẹo ghi nhớ

Twi (hai, giữa chừng) + light (ánh sáng) = thời khắc giao thoa giữa ánh ngày và bóng đêm huyền ảo.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →